Sáu tiếng Pháp là gì?
"sáu" trong tiếng Pháp là six (số từ).
six Số từ
/sis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu, thứ sáu.
- Il a vécu à Ankara pendant six ans. Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm.
- Appelle-moi à six heures demain matin. Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai.
Câu hỏi thường gặp
Sáu tiếng Pháp là gì?
"sáu" trong tiếng Pháp là six (số từ).