Sông tiếng Pháp là gì?
"sông" trong tiếng Pháp là rivière (danh từ), fleuve (danh từ).
rivière Danh từ · giống cái
/ʁi.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông.
- Nous parvînmes à traverser la rivière à la nage. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
- Où cette rivière prend-elle sa source ? Con sông này chảy từ đâu?
fleuve Danh từ · giống đực
/flœv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn nước đổ ra biển và thường được hình thành do sự gặp gỡ của một số con sông.
- Quel est le fleuve le plus long de l'Allemagne ? Dòng sống dài nhất Đức là sông gì?
- C'est le troisième fleuve le plus long du monde. Đây là con sông dài thứ ba thế giới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sông tiếng Pháp là gì?
"sông" trong tiếng Pháp là rivière (danh từ), fleuve (danh từ).