rivière
rivière nghĩa là sông, dòng lai láng.
Nghĩa của rivière
Danh từ · giống cái
- Sông.
- Nghĩa bóng Dòng lai láng.
- Des rivières de sangnhững dòng máu lai láng
Dạng từ của rivière
Đi với mạo từ: une rivière · la rivière
| Số nhiều | rivières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rivière
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với rivière
- rivière de diamants — vòng nạm kim cương
Câu ví dụ với rivière
- Je promène mon chien le long de la rivière chaque matin. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.Tatoeba #127931
- Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière. Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.Tatoeba #12186
- La rivière coule entre les deux pays. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #878264
- Je vais souvent pêcher dans cette rivière. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462293
- J'aime pêcher dans la rivière. Tôi thích câu cá ở sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6243
- Nous avons sauté dans la rivière. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7967430
- Où cette rivière prend-elle sa source ? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8109416
- Nous parvînmes à traverser la rivière à la nage. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841894
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a river (a large, winding stream that flows into a lake, bay, larger river, etc., but not into an ocean or sea)
Câu hỏi thường gặp
rivière nghĩa là gì?
rivière (danh từ) nghĩa là sông, dòng lai láng.
rivière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rivière (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.vjɛʁ/.
rivière là giống đực hay giống cái?
rivière là danh từ giống cái (dùng với une, la).