Từ vựng tiếng Pháp ≈A1 (mới bắt đầu) — trang 3
480 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (Lexique 4), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/3
- promettrehứa, hẹn, báo
- prèsgần, ở
- ramenerđưa trở lại, dắt về, bắt về
- cherđắt, đắt đỏ, thân
- valoirđáng giá, có giá, bằng nhau
- longdài, dài dòng, nhiều
- fêtelễ hội, sinh nhật
- préparersửa soạn, sắp đặt, điều chế
- jeterném, quăng, đặt
- derrièresau, phía sau, phần sau
- presquegần, hầu như
- mariercho kết hôn, lấy vợ cho, kết hợp
- numérotiết mục
- gentiltốt, tốt bụng
- secretkín, mật, sâu kín
- capitaineđại úy, thuyền trưởng
- raconterkể, kể lại, nói lăng nhăng
- accepterchấp nhận, nhận, vui lòng nhận
- servicesự phục vụ, sự giúp đỡ
- tournerquay, xoay, tiện
- ressemblergiống
- guerrechiến tranh
- livresách, sổ
- moyenphương tiện, cách, tư liệu
- noirđen, tối đen, bằng màu đen
- apporterđưa đến, đem đến, đưa lại
- ordrethứ tự, tính ngăn nắp
- lieunơi, chỗ
- piedchân, bộ
- contentbằng lòng, vừa lòng
- hautcao, thượng, to
- protégerche chở, bảo vệ, khuyến khích
- couchercho đi ngủ, đặt nằm, ngủ
- enleverlấy đi, bỏ ra, nhấc lên
- paysnước, xứ, tổ quốc
- retoursự trở về, sự trở lại
- suffiređủ, là đủ, tự túc
- découvrirtìm ra, phát minh, nhìn thấy
- basthấp, hạ, cúi xuống
- prisonnhà tù, nhà lao, sự bỏ tù
- bientôtlát nữa, sắp, nhanh chóng
- enviesự thèm muốn, sự khát khao, sự đố kỵ
- instantlúc, chốc
- tourlượt, phiên, tháp
- ainsicũng thế, cũng vậy
- sérieuxđứng đắn, nghiêm túc, nghiêm nghị
- peinesự vất vả, nỗi vất vả, nỗi đau khổ
- détesterghét không chịu được
- disparaîtrebiến đi, biến mất
- ignorerkhông biết
- autantbằng ấy, chừng ấy
- cinqnăm, thứ năm
- cartethẻ, thiếp, bản đồ
- terminerhoàn thành, làm xong, kết thúc
- faciledễ, dễ dàng, dễ dãi
- difficilekhó, khó khăn
- attentionsự chú ý, sức chú ý, sự ân cần
- meurtresự giết người
- présenterđưa, dâng, trình bày
- descendrexuống, xuôi, hạ xuống
- routeđường, đường sá, đường đi
- frapperđánh, đập, đập vào
- comptesự tính, sự đếm, tài khoản
- piècecăn phòng, buồng, đồng tiền xu
- offrirbiếu, tặng, đề nghị
- sujetđề, đề tài, người thuộc quốc tịch
- fautelỗi
- conduirelái, điều khiển, dẫn
- choixsự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn
- esprittinh thần, thần, thần linh
- quatrebốn, thứ bốn, thứ tư
- bizarrekỳ dị, kỳ cục, cái kỳ cục
- vérifierkiểm tra, được xác minh
- dollarđồng đô la
- parfoisđôi khi, thỉnh thoảng
- fliccảnh sát
- ensuiterồi, rồi sau, sau đó
- verrethủy tinh, kính, mặt kính
- secondegiây, giây góc
- plaisirsự vui thích, thú vui, trò vui