dollar
dollar nghĩa là đồng đô la.
Nghĩa của dollar
Danh từ · giống đực
- Đồng đô la.
Dạng từ của dollar
Đi với mạo từ: un dollar · le dollar
| Số nhiều | dollars |
Câu ví dụ với dollar
- J'ai un peu plus de 5 dollars. Tôi có hơn 5 đô la một chút.Tatoeba #10092
- Je l'ai acheté pour dix dollars. Tôi mua nó 10 đô la.Tatoeba #495391
- Je ne veux pas dépenser plus de 10 dollars. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.Tatoeba #442095
- Je n'ai pas les moyens d'acheter un seul livre pour 40 dollars ! Tôi không có khả năng mua một quyển sách duy nhất với giá 40 đô la!Tatoeba #356185
- As-tu la monnaie d'un dollar ? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1353118
- Avez-vous la monnaie d'un dollar ? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1353119
- Connaissez-vous le taux de change dollar-euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367813
- J'ai reçu une amende d'un dollar. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6743269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dollar, usually the US dollar.; Canadian dollar.
Câu hỏi thường gặp
dollar nghĩa là gì?
dollar (danh từ) nghĩa là đồng đô la.
dollar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dollar (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.laʁ/.
dollar là giống đực hay giống cái?
dollar là danh từ giống đực (dùng với un, le).