dolique
danh từ giống cái (f)
/dɔ.lik/ giọng máy của trình duyệt
dolique nghĩa là Như dolic.
Nghĩa của dolique
Danh từ · giống cái
- Như dolic.
Dạng từ của dolique
Đi với mạo từ: une dolique · la dolique
| Số nhiều | doliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any of a number of bean plants
Câu hỏi thường gặp
dolique nghĩa là gì?
dolique (danh từ) nghĩa là Như dolic.
dolique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dolique (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.lik/.
dolique là giống đực hay giống cái?
dolique là danh từ giống cái (dùng với une, la).