TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suffire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sy.fiʁ/ giọng máy của trình duyệt

suffire nghĩa là đủ, là đủ, tự túc.

Nghĩa của suffire

Động từ

  1. Đủ, là đủ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Tout l'argent réuni ne suffira pas.Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
    • Il suffit d'une fois.Một lần là đủ.

Tự động từ

se suffire
  1. Tự túc.
    • Famille paysanne qui se suffitgia đình nông dân tự túc được

Chia động từ suffire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: suffiHiện tại phân từ: suffisant

Hiện tại présent

  • je suffis
  • tu suffis
  • il/elle suffit
  • nous suffisons
  • vous suffisez
  • ils/elles suffisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai suffi
  • tu as suffi
  • il/elle a suffi
  • nous avons suffi
  • vous avez suffi
  • ils/elles ont suffi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je suffisais
  • tu suffisais
  • il/elle suffisait
  • nous suffisions
  • vous suffisiez
  • ils/elles suffisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je suffirai
  • tu suffiras
  • il/elle suffira
  • nous suffirons
  • vous suffirez
  • ils/elles suffiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je suffirais
  • tu suffirais
  • il/elle suffirait
  • nous suffirions
  • vous suffiriez
  • ils/elles suffiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je suffise
  • que tu suffises
  • qu'il/elle suffise
  • que nous suffisions
  • que vous suffisiez
  • qu'ils/elles suffisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je suffis
  • tu suffis
  • il/elle suffit
  • nous suffîmes
  • vous suffîtes
  • ils/elles suffirent

Mệnh lệnh impératif

  • suffis (tu)
  • suffisons (nous)
  • suffisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với suffire

  • Tout l'argent réuni ne suffira pas. Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10870
  • Ce repas suffit pour trois. Bữa ăn này thích hợp cho ba người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895035
  • J'ai dit, « ça suffit ! » Tôi nói: "Dừng lại đi!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10494433
  • Il suffit d'une fois. Một lần là đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11171641
  • Ce serait suffisant. Chắc là sẽ đủ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2791237
  • C'était suffisant. Thế là đủ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468183
  • Je ne peux pas acheter le vélo car je n'ai pas encore l'argent suffisant. Tôi không thể mua được xe đạp mới vì chưa đủ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13819636
  • Ça suffit ! Dừng lại! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #516030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be enough, to suffice

Câu hỏi thường gặp

suffire nghĩa là gì?

suffire (động từ, tự động từ) nghĩa là đủ, là đủ, tự túc.

suffire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffire (giọng Pháp chuẩn): /sy.fiʁ/.

Chia động từ suffire ở thì hiện tại thế nào?

je suffis, tu suffis, il/elle suffit, nous suffisons, vous suffisez, ils/elles suffisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.