TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marier

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʁje/ giọng máy của trình duyệt

marier nghĩa là cho kết hôn, lấy vợ cho, kết hợp, phối hợp.

Nghĩa của marier

Ngoại động từ

  1. Làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho.
    • Marier sa fillegả chồng cho con gái
  2. Nghĩa bóng Kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào.
    • Marier les couleursphối hợp màu sắc
    • Marier la vigne au prunierbuộc cây nho vào cây mận

Chia động từ marier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mariéHiện tại phân từ: mariant

Hiện tại présent

  • je marie
  • tu maries
  • il/elle marie
  • nous marions
  • vous mariez
  • ils/elles marient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai marié
  • tu as marié
  • il/elle a marié
  • nous avons marié
  • vous avez marié
  • ils/elles ont marié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mariais
  • tu mariais
  • il/elle mariait
  • nous mariions
  • vous mariiez
  • ils/elles mariaient

Tương lai đơn futur simple

  • je marierai
  • tu marieras
  • il/elle mariera
  • nous marierons
  • vous marierez
  • ils/elles marieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je marierais
  • tu marierais
  • il/elle marierait
  • nous marierions
  • vous marieriez
  • ils/elles marieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je marie
  • que tu maries
  • qu'il/elle marie
  • que nous mariions
  • que vous mariiez
  • qu'ils/elles marient

Quá khứ đơn passé simple

  • je mariai
  • tu marias
  • il/elle maria
  • nous mariâmes
  • vous mariâtes
  • ils/elles marièrent

Mệnh lệnh impératif

  • marie (tu)
  • marions (nous)
  • mariez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của marier

Câu ví dụ với marier

  • Ils pensent se marier demain. Họ tính chuyện cưới nhau vào ngày mai.Tatoeba #626144
  • Je sais exactement avec qui Tom planifie de se marier. Tôi biết chính xác là Tom định kết hôn với ai.Tatoeba #3674680
  • Marie vient de rentrer à la maison. Maria vừa trở về nhà.Tatoeba #888928
  • Marie mit le panier sur la table. Maria đặt cái giỏ trên bàn.Tatoeba #888932
  • L'époux de Marie la maltraitait. Chồng của Mary quấy rầy cô taTatoeba #1041577
  • La sœur de Marie est timide et maladroite. Chị của Marie nhút nhát và vụng về.Tatoeba #1697409
  • Marie a dit qu'elle danserait toute la nuit. Maria đã nói rằng cô sẽ khiêu vũ suốt đêm.Tatoeba #888931
  • Hier, j'ai rencontré Marie. Hôm qua tôi gặp Marie.Tatoeba #1310727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to marry, to marry off; to perform or cause the marriage of; to wed, to marry (one's spouse); to get married, to wed; to put things together to advantage (because of suitable colours, flavours, etc.); to combine things that go well together

Câu hỏi thường gặp

marier nghĩa là gì?

marier (ngoại động từ) nghĩa là cho kết hôn, lấy vợ cho, kết hợp, phối hợp.

marier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marier (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁje/.

Chia động từ marier ở thì hiện tại thế nào?

je marie, tu maries, il/elle marie, nous marions, vous mariez, ils/elles marient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.