TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mari

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʁi/ giọng máy của trình duyệt

mari nghĩa là chồng.

Nghĩa của mari

Danh từ · giống đực

  1. Chồng.

Dạng từ của mari

Đi với mạo từ: un mari · le mari

Số nhiềumaris

Câu ví dụ với mari

  • Il sera un bon mari. Anh ấy sẽ là một người chồng tốt.Tatoeba #464122
  • Elle a brossé le chapeau de son mari. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134648
  • Son mari est un excellent cuisinier. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794286
  • Mon mari est un chic type. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2269873
  • Nous sommes mari et femme. Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506775
  • Ma femme me dit tout le temps que je suis un mauvais mari. Vợ tôi luôn nói với tôi rằng tôi là một người chồng tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11288589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ husband
  • Danh từ cannabis, marijuana

Câu hỏi thường gặp

mari nghĩa là gì?

mari (danh từ) nghĩa là chồng.

mari phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mari (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁi/.

mari là giống đực hay giống cái?

mari là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.