prison
prison nghĩa là nhà tù, nhà lao, sự bỏ tù.
Nghĩa của prison
Danh từ · giống cái
- Nhà tù, nhà lao, trại giam ngục.
- Être mis en prisonbị bỏ tù
- maison qui est une véritable prisonngôi nhà như một nhà tù thực sự
- Sự bỏ tù.
- Nghĩa bóng Nơi giam hãm.
- triste comme une porte de prisonbuồn thê thảm
Dạng từ của prison
Đi với mạo từ: une prison · la prison
| Số nhiều | prisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prison
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với prison
- Je ne veux pas aller en prison. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1845777
- Je l'ai rencontré en prison. Tôi đã gặp anh ấy trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042087
- Le juge a condamné Tom à trois mois de prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prison
Câu hỏi thường gặp
prison nghĩa là gì?
prison (danh từ) nghĩa là nhà tù, nhà lao, sự bỏ tù.
prison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prison (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.zɔ̃/.
prison là giống đực hay giống cái?
prison là danh từ giống cái (dùng với une, la).