TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ainsi

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.si/ giọng máy của trình duyệt

ainsi nghĩa là cũng thế, cũng vậy.

Nghĩa của ainsi

Phó từ

  1. Như thế, như vậy.
    • Parler ainsinói như vậy
    • C'est ainsi et pas autrementđúng như vậy và chẳng khác đi được
  2. Cũng thế, cũng vậy.
    • Comme le soleil éclaire les ténèbres ainsi l'étude éclaire l'ignorancecó mặt trời thì bóng tối bị rọi tan, cũng vậy có học thì bớt dốt
    • "Ainsi dit, ainsi fait" (La Font.)nói sao làm vậy
  3. Vậy nên, nên chi.
    • Ainsi la prudence est nécessairevậy nên sự thận trọng là cần thiết
    • Ainsi je conclus quevậy nên tôi kết luận rằng
  4. Chẳng hạn như.
    • Certains mammifères sont marins, ainsi la baleinemột vài động vật có vú sống ở biển, chẳng hạn như cá voi

Cụm từ, thành ngữ với ainsi

  • ainsi que — cùng với, cũng như, và; như
    • Je vous invite ainsi que votre femmetôi mời anh cùng với chị
    • La vérité ainsi que la reconnaissance m'obligent à dire quesự thực cũng như lòng biết ơn buộc tôi phải nói rằng
  • pour ainsi dire — xem pour
  • ainsi soit-il — xin được như nguyện (amen)
  • et ainsi de suite — và tiếp theo hệt như vậy

Câu ví dụ với ainsi

  • Et ainsi chaque citoyen joue un rôle indispensable. Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.Tatoeba #12307
  • Il est très intelligent, ainsi que son frère. Cậu ấy rất thông minh, cả em cậu ấy cũng vậy.Tatoeba #131243
  • Il en a toujours été ainsi. Nó lúc nào chẳng như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482838
  • C'est ainsi que l'accident est survenu. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364087
  • Ça a toujours été ainsi. Nó luôn luôn như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460649
  • J'aimerais bien découvrir pourquoi elle a ainsi parlé. Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804669
  • C'est ainsi que s'est déroulé l'accident. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364083
  • C'est ainsi que s'est passé l'accident. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364085

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in this way, thus

Câu hỏi thường gặp

ainsi nghĩa là gì?

ainsi (phó từ) nghĩa là cũng thế, cũng vậy.

ainsi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ainsi (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.si/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.