Loại tiếng Pháp là gì?
"loại" trong tiếng Pháp là sorte (danh từ), genre (danh từ), éliminer (ngoại động từ).
sorte Danh từ · giống cái
/sɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ, loại; hạng.
- Je lis toutes sortes de livres. Tôi đọc đủ các loại sách.
- J'ai lu toutes sortes de livres. Tôi đọc đủ các loại sách.
genre Danh từ · giống đực
/ʒɑ̃ʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, thứ, kiểu; lối.
- Qui achète ce genre d'œuvre d'art ? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
- Marchandises de tout genre hàng đủ loại
éliminer Ngoại động từ
/e.li.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, thải.
- éliminer un candidat loại một thí sinh
catégorie Danh từ · giống cái
/ka.te.ɡɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, hạng.
- Ranger des livres en plusieurs catégories xếp sách thành nhiều loại
type Danh từ · giống đực
/tip/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu, loại hình.
- J'ai lu plein de types de livres. Tôi đọc đủ các loại sách.
- Type racial kiểu chủng tộc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- évincerNgoại động từ · Gạt, loại
- éliminateurTính từ · Loại, loại trừ, thải
- un
- une
- ordreDanh từ · Loại
- l'un
- espèceDanh từ · Loại, thứ; hạng, phường, đồ
- manièreDanh từ · Thứ, loại, kiểu
- classeDanh từ · Hạng, loại
- sérieDanh từ · Loại, hạng
- natureDanh từ · Loại, thứ
- l'une
- échantillonDanh từ · Hạng, loại
- écarterNgoại động từ · Xua đuổi, gạt bỏ, loại
- exclureNgoại động từ · Loại, loại trừ, không dung thứ
- calibreDanh từ · Phẩm chất; loại
- lessiverNgoại động từ · Loại (ai trong cuộc thi); thanh trừng, thanh lọc
- acabit
- éliminationDanh từ · Sự loại, sự thải
- évictionDanh từ · Sự gạt, sự loại
- évincementDanh từ · Sự gạt, sự loại
Câu hỏi thường gặp
Loại tiếng Pháp là gì?
"loại" trong tiếng Pháp là sorte (danh từ), genre (danh từ), éliminer (ngoại động từ).