TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

série

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.ʁi/ giọng máy của trình duyệt

série nghĩa là dãy, chuỗi, loại, hạng.

Nghĩa của série

Danh từ · giống cái

  1. Dãy, chuỗi, loạt.
    • Une série de questionsmột loạt câu hỏi
    • Série convergente(toán học) chuỗi hội tụ
  2. Loại, hạng.
    • Joueur classé dans la première sériecầu thủ xếp hạng thứ nhất

Dạng từ của série

Đi với mạo từ: une série · la série

Số nhiềuséries

Câu ví dụ với série

  • Cette série comporte trente-et-un volumes et un certain nombre d'ouvrages hors-série. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8376415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ series; serial, television program in installments; series (sum of the terms of a sequence)

Câu hỏi thường gặp

série nghĩa là gì?

série (danh từ) nghĩa là dãy, chuỗi, loại, hạng.

série phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của série (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁi/.

série là giống đực hay giống cái?

série là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.