Tốt tiếng Pháp là gì?
"tốt" trong tiếng Pháp là bon (tính từ), bien (tính từ), bonne (phó từ).
bon Tính từ
/bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt; được.
- Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
- Ton souvenir est bon. Trí nhớ của bạn tốt đấy.
bien Tính từ
/bjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, đúng, phải được.
- Tout est bien Mọi việc đều tốt
- Ce n'est pas bien d'agir ainsi Làm như thế là không phải
bonne Phó từ
/bɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, hay....
- Passe une bonne journée. Xin chúc một ngày tốt lành.
- Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse. Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.
chou Tính từ
/ʃu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh, tốt.
- Chapeau chou mũ xinh
- Papa chou người cha tốt
chouette Tính từ
/ʃwɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt.
- Un maître chouette người thầy tốt
satisfaisant Tính từ
/sa.tis.fə.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vừa ý, tốt.
- Résultat satisfaisant kết quả tốt
bénéfique Tính từ
/be.ne.fik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có lợi, tốt.
pion Danh từ · giống đực
/pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con tốt (trong trò chơi cờ) quân (trong một số trò chơi khác).
gentil Tính từ
/ʒɑ̃.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, tốt bụng.
- C'est rare de rencontrer des personnes gentilles comme toi. Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
- Elle est gentille. Cô ấy là một người tốt bụng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tốt tiếng Pháp là gì?
"tốt" trong tiếng Pháp là bon (tính từ), bien (tính từ), bonne (phó từ).