pion
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pion nghĩa là con tốt quân, viên giám thị.
Nghĩa của pion
Danh từ · giống đực
- Con tốt (trong trò chơi cờ) quân (trong một số trò chơi khác).
- Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Viên giám thị.
- damer le pion à quelqu'unxem damer
Dạng từ của pion
Đi với mạo từ: un pion · le pion
| Số nhiều | pions |
| Giống cái | pionne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pawn; pawn; counter
- Danh từ supervisor (in a school)
- Danh từ pion
Câu hỏi thường gặp
pion nghĩa là gì?
pion (danh từ) nghĩa là con tốt quân, viên giám thị.
pion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pion (giọng Pháp chuẩn): /pjɔ̃/.
pion là giống đực hay giống cái?
pion là danh từ giống đực (dùng với un, le).