piolet
danh từ giống đực (m)
/pjɔ.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
piolet nghĩa là gậy cuốc.
Nghĩa của piolet
Danh từ · giống đực
- Gậy cuốc (gậy có tra lưỡi cuốc của người leo núi).
Dạng từ của piolet
Đi với mạo từ: un piolet · le piolet
| Số nhiều | piolets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice axe, piolet
Câu hỏi thường gặp
piolet nghĩa là gì?
piolet (danh từ) nghĩa là gậy cuốc.
piolet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piolet (giọng Pháp chuẩn): /pjɔ.lɛ/.
piolet là giống đực hay giống cái?
piolet là danh từ giống đực (dùng với un, le).