Khó chịu tiếng Pháp là gì?
"khó chịu" trong tiếng Pháp là agaçant (tính từ), agaçante (tính từ), désagréable (tính từ).
agaçant Tính từ
/a.ɡa.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó chịu.
- Il a une personnalité agaçante. Anh ấy có tính cách khó chịu.
- Bruit agaçant tiếng ồn khó chịu
agaçante Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó chịu.
- Il a une personnalité agaçante. Anh ấy có tính cách khó chịu.
- Bruit agaçant tiếng ồn khó chịu
désagréable Tính từ
/de.za.ɡʁe.abl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó chịu.
- Odeur désagréable mùi khó chịu
- Personne désagréable người khó chịu
ennuyant Tính từ
/ɑ̃.nɥi.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền, khó chịu.
- Un temps ennuyant thời tiết khó chịu
énervant Tính từ
/e.nɛʁ.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm căng thẳng thần kinh, khó chịu.
- Une discussion énervante cuộc tranh cãi khó chịu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- casse-culTính từ · Khó chịu, không chịu nổi
- détestableTính từ · Rất tồi, khó chịu, đáng ghét
- incommodantTính từ · Khó chịu
- durTính từ · Khó chịu, khắc nghiệt
- méchantTính từ · Khó chịu, quàu quạu
- cruelTính từ · Gay, ác, khó chịu
- vilainTính từ · Khó chịu, ác
- inquiétudeDanh từ · Sự nhức nhối, khó chịu
- pénibleTính từ · Khó chịu
- raideTính từ · Kỳ quặc, khó tin; khó chịu
- offensantTính từ · Khó chịu
- désespérantTính từ · Tồi tệ, khó chịu
- désolantTính từ · Khó chịu, làm bực mình
- disgracieuxTính từ · Không nhã nhặn, khó chịu
- incommodeTính từ · Khó chịu
- vireuxTính từ · Khó chịu, buồn nôn
- poisonDanh từ · Người khó chịu, người độc ác; điều khó chịu; điều độc ác
- désagrémentDanh từ · Nỗi khó chịu, điều phiền
- duretéDanh từ · Sự khó chịu, sự khắc nghiệt
- empoisonneurDanh từ · Người khó chịu
- déplaisirDanh từ · Sự khó chịu, sự bực tức
- incommoditéDanh từ · Sự khó chịu, sự bực mình
Câu hỏi thường gặp
Khó chịu tiếng Pháp là gì?
"khó chịu" trong tiếng Pháp là agaçant (tính từ), agaçante (tính từ), désagréable (tính từ).