TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

énervant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.nɛʁ.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

énervant nghĩa là khó chịu, làm bải hoải.

Nghĩa của énervant

Tính từ

  1. Làm căng thẳng thần kinh, khó chịu.
    • Une discussion énervantecuộc tranh cãi khó chịu
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Làm bải hoải.
    • Chaleur énervantecái nóng làm bải hoải

Dạng từ của énervant

Số nhiềuénervants
Giống cáiénervante /e.nɛʁ.vɑ̃t/
Giống cái số nhiềuénervantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với énervant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với énervant

  • Trop énervant... J'peux même plus utiliser un ordinateur sans avoir mal à la tête maintenant ! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ annoying, irritating

Câu hỏi thường gặp

énervant nghĩa là gì?

énervant (tính từ) nghĩa là khó chịu, làm bải hoải.

énervant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của énervant (giọng Pháp chuẩn): /e.nɛʁ.vɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.