incommode
/ɛ̃.kɔ.mɔd/ giọng máy của trình duyệt
incommode nghĩa là bất tiện, khó chịu.
Nghĩa của incommode
Tính từ
- Bất tiện.
- Outil incommodedụng cụ bất tiện
- Từ cũ; nghĩa cũ Khó chịu.
- Position incommodetình thế khó chịu
- Un voisin incommodemột người láng giềng khó chịu
Dạng từ của incommode
| Số nhiều | incommodes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incommode
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incommode nghĩa là gì?
incommode (tính từ) nghĩa là bất tiện, khó chịu.
incommode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incommode (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ.mɔd/.