agaçante
giọng máy của trình duyệt
agaçante nghĩa là khó chịu, khêu gợi.
Nghĩa của agaçante
Tính từ
- Khó chịu.
- Bruit agaçanttiếng ồn khó chịu
- Từ cũ, nghĩa cũ Khêu gợi.
- Lancer des oeillades agaçantesliếc nhìn khêu gợi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agaçante
Trái nghĩa
Câu ví dụ với agaçante
- Il a une personnalité agaçante. Anh ấy có tính cách khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10130584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
agaçante nghĩa là gì?
agaçante (tính từ) nghĩa là khó chịu, khêu gợi.