Lộn xộn tiếng Pháp là gì?
"lộn xộn" trong tiếng Pháp là chaotique (tính từ), désordonné (tính từ), confus (tính từ).
chaotique Tính từ
/ka.ɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn.
désordonné Tính từ
/de.zɔʁ.dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bộn, lộn xộn; hỗn độn, hỗn loạn.
- Maison désordonnée nhà bừa bộn
- Mouvements désordonnés động tác lộn xộn
confus Tính từ
/kɔ̃.fy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn xộn, khó phân biệt.
- Amas confus đống lộn xộn
- Rumeur confuse tiếng ồn khó phân biệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lộn xộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- brouillonTính từ · Lộn xộn, hỗn độn
- cafouillerNội động từ · Lộn xộn, lộn phèo
- pêle-mêlePhó từ · Lộn xộn; lung tung
- confusémentPhó từ · Lộn xộn
- bordélique
- indigesteTính từ · Lộn xộn, khó trôi
- chaosDanh từ · Sự hỗn độn, sự lộn xộn
- désordreDanh từ · Sự lộn xộn, sự rối loạn
- confusionDanh từ · Sự lộn xộn
- merdierDanh từ · Sự rối rắm, sự lộn xộn
- pagailleDanh từ · Sự lộn xộn, sự hỗn độn
- dérangementDanh từ · Sự xáo lộn, sự rối loạn, sự lộn xộn
- tracasDanh từ · Sự lộn xộn, sự huyên náo
- remousDanh từ · Sự lộn xộn, sự rối ren
- cafouillageDanh từ · Sự lộn xộn
- micmacDanh từ · Sự lộn xộn
- tohu-bohuDanh từ · Sự hỗn động, sự lộn xộn
- bousinDanh từ · Sự ồn ào, sự lộn xộn
- cafouillisDanh từ · Sự lộn xộn
Câu hỏi thường gặp
Lộn xộn tiếng Pháp là gì?
"lộn xộn" trong tiếng Pháp là chaotique (tính từ), désordonné (tính từ), confus (tính từ).