brouillon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁu.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
brouillon nghĩa là lộn xộn, hỗn độn, bản nháp.
Nghĩa của brouillon
Tính từ
- Lộn xộn, hỗn độn.
- Esprit brouillonđầu óc lộn xộn
Danh từ · giống đực
- Bản nháp.
Dạng từ của brouillon
| Số nhiều | brouillons |
| Giống cái | brouillonne /bʁu.jɔn/ |
| Giống cái số nhiều | brouillonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brouillon
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ draft (early version of a written work)
- Tính từ disorganised, disjointed
Câu hỏi thường gặp
brouillon nghĩa là gì?
brouillon (tính từ, danh từ) nghĩa là lộn xộn, hỗn độn, bản nháp.
brouillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brouillon (giọng Pháp chuẩn): /bʁu.jɔ̃/.