TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cafouiller

/ka.fu.je/ giọng máy của trình duyệt

cafouiller nghĩa là lộn xộn, lộn phèo, chạy trục trặc.

Nghĩa của cafouiller

Nội động từ

  1. Thông tục Lộn xộn, lộn phèo.
  2. Thông tục Chạy trục trặc (máy).

Chia động từ cafouiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cafouilléHiện tại phân từ: cafouillant

Hiện tại présent

  • je cafouille
  • tu cafouilles
  • il/elle cafouille
  • nous cafouillons
  • vous cafouillez
  • ils/elles cafouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cafouillé
  • tu as cafouillé
  • il/elle a cafouillé
  • nous avons cafouillé
  • vous avez cafouillé
  • ils/elles ont cafouillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cafouillais
  • tu cafouillais
  • il/elle cafouillait
  • nous cafouillions
  • vous cafouilliez
  • ils/elles cafouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cafouillerai
  • tu cafouilleras
  • il/elle cafouillera
  • nous cafouillerons
  • vous cafouillerez
  • ils/elles cafouilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cafouillerais
  • tu cafouillerais
  • il/elle cafouillerait
  • nous cafouillerions
  • vous cafouilleriez
  • ils/elles cafouilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cafouille
  • que tu cafouilles
  • qu'il/elle cafouille
  • que nous cafouillions
  • que vous cafouilliez
  • qu'ils/elles cafouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cafouillai
  • tu cafouillas
  • il/elle cafouilla
  • nous cafouillâmes
  • vous cafouillâtes
  • ils/elles cafouillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cafouille (tu)
  • cafouillons (nous)
  • cafouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to play up, be in a mess, fall apart

Câu hỏi thường gặp

cafouiller nghĩa là gì?

cafouiller (nội động từ) nghĩa là lộn xộn, lộn phèo, chạy trục trặc.

cafouiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cafouiller (giọng Pháp chuẩn): /ka.fu.je/.

Chia động từ cafouiller ở thì hiện tại thế nào?

je cafouille, tu cafouilles, il/elle cafouille, nous cafouillons, vous cafouillez, ils/elles cafouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.