Sống tiếng Pháp là gì?
"sống" trong tiếng Pháp là vivre (nội động từ), vivant (tính từ), dos (danh từ).
vivre Nội động từ
/vivʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
- Je ne peux pas vivre dans l'eau. Je ne suis pas un poisson. Tôi không thể sống dưới nước. Tôi có phải là cá đâu.
- Je ne veux pas vivre à Boston plus de trois ans. Tôi không muốn sống ở Boston nhiều hơn 3 năm.
vivant Tính từ
/vi.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
- Je ne sais pas s'il est vivant ou non. Tôi không biết anh ấy còn sống hay không.
- Le poisson qu'il a pris hier, est toujours vivant. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
dos Danh từ · giống đực
/do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách).
cru Tính từ
/kʁy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống, chưa nấu chín.
vif Tính từ
/vif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống, đang sống.
- Être enterré vif bị chôn sống
exister Nội động từ
/ɛɡ.zis.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồn tại, sống; có.
- Cette variété d'oiseau n'existe pas au Viêtnam loài chim đó không có ở Việt Nam
- Marchandises existent en magasin hàng có trong kho
vital Tính từ
/vi.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
- Fonctions vitales chức năng sống
animé Tính từ
/a.ni.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống, có hoạt động.
- Être animé vật sống, sinh vật
- Dessin animé hoạt họa
brut Tính từ
/bʁyt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc, sống, thô, nguyên.
- Soie brute tơ sống, lụa mộc
- Sucre brut đường thô
habiter Động từ
/a.bi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống.
- J'habite ici depuis trois ans. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
- Nous habitons à l'ouest de Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sống tiếng Pháp là gì?
"sống" trong tiếng Pháp là vivre (nội động từ), vivant (tính từ), dos (danh từ).