TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

animé

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ni.me/ giọng máy của trình duyệt

animé nghĩa là sống, có hoạt động, náo nhiệt.

Nghĩa của animé

Tính từ

  1. Sống, có hoạt động.
    • Être animévật sống, sinh vật
    • Dessin animéhoạt họa
  2. Náo nhiệt.
    • Rue animéeđường phố náo nhiệt
  3. Sôi nổi.
    • Discussion animéecuộc thảo luận sôi nổi
  4. Linh lợi, linh hoạt.
    • Physionomie animéevẻ mặt linh lợi

Dạng từ của animé

Số nhiềuanimés
Giống cáianimée
Giống cái số nhiềuanimées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animé

Trái nghĩa

Họ từ của animé

Câu ví dụ với animé

  • Nos filles aiment regarder ce dessin animé. Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ alive; animated; lively
  • Danh từ anime

Câu hỏi thường gặp

animé nghĩa là gì?

animé (tính từ) nghĩa là sống, có hoạt động, náo nhiệt.

animé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animé (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.me/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.