anis
danh từ giống đực (m)
/a.nis/ giọng máy của trình duyệt
anis nghĩa là cây anit.
Nghĩa của anis
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây anit.
Dạng từ của anis
Đi với mạo từ: un anis · l'anis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anise (plant and spice)
Câu hỏi thường gặp
anis nghĩa là gì?
anis (danh từ) nghĩa là cây anit.
anis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anis (giọng Pháp chuẩn): /a.nis/.
anis là giống đực hay giống cái?
anis là danh từ giống đực (dùng với un, le).