dessin animé
dessin animé nghĩa là hoạt hình.
Nghĩa của dessin animé
Danh từ · giống đực
- Hoạt hình. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Nos filles aiment regarder ce dessin animé.Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này.
Dạng từ của dessin animé
Đi với mạo từ: un dessin animé · le dessin animé
| Số nhiều | dessins animés |
Câu ví dụ với dessin animé
- Nos filles aiment regarder ce dessin animé. Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animated cartoon
Câu hỏi thường gặp
dessin animé nghĩa là gì?
dessin animé (danh từ) nghĩa là hoạt hình.
dessin animé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dessin animé (giọng Pháp chuẩn): /de.sɛ̃ a.ni.me/.
dessin animé là giống đực hay giống cái?
dessin animé là danh từ giống đực (dùng với un, le).