Mắc tiếng Pháp là gì?
"mắc" trong tiếng Pháp là commettre (ngoại động từ), connecter (ngoại động từ), brancher (ngoại động từ).
commettre Ngoại động từ
/kɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạm, mắc.
- Elle commit erreur sur erreur. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác.
- Elle a commis erreur sur erreur. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác.
connecter Ngoại động từ
/kɔ(n).nɛk.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc, nối.
brancher Ngoại động từ
/bʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc, nối.
- Brancher une installation d'abonné sur le réseau de distribution nối nhà thuê bao điện với đường dây phân phối
atteint Tính từ
/a.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc, bị (bệnh).
- Atteint de la peste mắc bệnh dịch hạch
attraper Ngoại động từ
/a.tʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị, mắc, nhiễm.
- Attraper un coup bị đánh bất ngờ
- Attraper froid nhiễm lạnh, bị cảm
choper Ngoại động từ
/ʃɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc, bị.
- Choper un rhume bị sổ mũi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- attelerNgoại động từ · Đóng, mắc (vào xe, vào cày)
- embrayerNgoại động từ · Nối, mắc
- ourdirNgoại động từ · Mắc, lờ (sợi)
- donnerNội động từ · Mắc, sa vào
- cher
- prisTính từ · Bị, mắc
- contracterNgoại động từ · Mắc, nhiễm, chịu
- coûteux
- chiperNgoại động từ · Mắc, bị
- couplerNgoại động từ · Mắc, nối
- féruTính từ · Mắc, bị
- connexionDanh từ · Sự mắc, sự nối
- embrayageDanh từ · Sự nối, sự mắc
- attelageDanh từ · Sự đóng (vào xe), sự mắc (vào cày); cỗ ngựa đóng vào xe, trâu bò mắc vào cày
- branchementDanh từ · Sự mắc, sự nối
- couplageDanh từ · Sự mắc, sự nối
- ourdissageDanh từ · Sự mắc, sự lờ
Câu hỏi thường gặp
Mắc tiếng Pháp là gì?
"mắc" trong tiếng Pháp là commettre (ngoại động từ), connecter (ngoại động từ), brancher (ngoại động từ).