Ghê tởm tiếng Pháp là gì?
"ghê tởm" trong tiếng Pháp là horrible (tính từ), dégueulasse (tính từ), odieux (tính từ).
horrible Tính từ
/ɔ.ʁibl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng khiếp; ghê tởm.
- Une mort horrible một cái chết khủng khiếp
- Crime horrible tội ác ghê gớm
dégueulasse Tính từ
/de.ɡœ.las/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghê tởm.
odieux Tính từ
/ɔ.djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỉ ổi, ghê tởm.
- Odieuse calomnie điều vu khống bỉ ổi
abominable Tính từ
/a.bɔ.mi.nabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghê tởm.
- Crime abominable Tội ác ghê tởm
horriblement Phó từ
/ɔ.ʁi.blə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng khiếp; ghê tởm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghê tởm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- répugnerNội động từ · Ghê tởm; chán ghét
- repoussantTính từ · Gớm ghiếc, ghê tởm
- exécrerNgoại động từ · Ghét cay ghét đắng; ghê tởm
- odieusementPhó từ · Một cách bỉ ổi, (một cách) ghê tởm
- abominerNgoại động từ · Ghê tởm; ghét cay ghét đắng
- affreuxTính từ · Ghê tởm
- ignobleTính từ · Ghê tởm
- nauséeuxTính từ · Ghê tởm
- nauséabondTính từ · Ghê tởm
- répulsifTính từ · Ghê tởm
- écoeurantTính từ · Ghê tởm, chán ngấy
- horreurDanh từ · Sự ghê tởm
- nauséeDanh từ · Sự ghê tởm
- abominationDanh từ · Điều ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng
- aversionDanh từ · Sự ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng
- répulsionDanh từ · Sự ghê tởm
- répugnanceDanh từ · Sự ghê tởm, sự ghê sợ
- exécrationDanh từ · Sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm
- haut-le-coeurDanh từ · Sự ghê tởm, sự gớm ghiếc
Câu hỏi thường gặp
Ghê tởm tiếng Pháp là gì?
"ghê tởm" trong tiếng Pháp là horrible (tính từ), dégueulasse (tính từ), odieux (tính từ).