dégueulasse
dégueulasse nghĩa là ghê tởm.
Nghĩa của dégueulasse
Tính từ
- Thô tục Ghê tởm.
Dạng từ của dégueulasse
| Số nhiều | dégueulasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégueulasse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dégueulasse
- Le café est dégueulasse. Cà phê tồi.Tatoeba #482803
- Comme c'est dégueulasse ! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bloody disgusting; rank; yucky; gross; cool, wicked, amazing
Câu hỏi thường gặp
dégueulasse nghĩa là gì?
dégueulasse (tính từ) nghĩa là ghê tởm.
dégueulasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégueulasse (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡœ.las/.