TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégréer

/de.ɡʁe.e/ giọng máy của trình duyệt

dégréer nghĩa là bỏ buồm chão.

Nghĩa của dégréer

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Bỏ buồm chão.
    • Dégréer un navirebỏ buồm chão một chiếc tàu

Chia động từ dégréer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégrééHiện tại phân từ: dégréant

Hiện tại présent

  • je dégrée
  • tu dégrées
  • il/elle dégrée
  • nous dégréons
  • vous dégréez
  • ils/elles dégréent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégréé
  • tu as dégréé
  • il/elle a dégréé
  • nous avons dégréé
  • vous avez dégréé
  • ils/elles ont dégréé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégréais
  • tu dégréais
  • il/elle dégréait
  • nous dégréions
  • vous dégréiez
  • ils/elles dégréaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégréerai
  • tu dégréeras
  • il/elle dégréera
  • nous dégréerons
  • vous dégréerez
  • ils/elles dégréeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégréerais
  • tu dégréerais
  • il/elle dégréerait
  • nous dégréerions
  • vous dégréeriez
  • ils/elles dégréeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégrée
  • que tu dégrées
  • qu'il/elle dégrée
  • que nous dégréions
  • que vous dégréiez
  • qu'ils/elles dégréent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégréai
  • tu dégréas
  • il/elle dégréa
  • nous dégréâmes
  • vous dégréâtes
  • ils/elles dégréèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégrée (tu)
  • dégréons (nous)
  • dégréez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégréer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unrig

Câu hỏi thường gặp

dégréer nghĩa là gì?

dégréer (ngoại động từ) nghĩa là bỏ buồm chão.

dégréer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégréer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁe.e/.

Chia động từ dégréer ở thì hiện tại thế nào?

je dégrée, tu dégrées, il/elle dégrée, nous dégréons, vous dégréez, ils/elles dégréent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.