nauséabond
/no.ze.a.bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
nauséabond nghĩa là làm nôn mửa, làm lợm giọng, ghê tởm.
Nghĩa của nauséabond
Tính từ
- Làm nôn mửa, làm lợm giọng.
- Odeur nauséabondemùi làm nôn mửa
- Nghĩa bóng Ghê tởm.
Dạng từ của nauséabond
| Số nhiều | nauséabonds |
| Giống cái | nauséabonde /nɔ.ze.a.bɔ̃d/ |
| Giống cái số nhiều | nauséabondes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nauséabond
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ foul-smelling, foul; disgusting
Câu hỏi thường gặp
nauséabond nghĩa là gì?
nauséabond (tính từ) nghĩa là làm nôn mửa, làm lợm giọng, ghê tởm.
nauséabond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nauséabond (giọng Pháp chuẩn): /no.ze.a.bɔ̃/.