naumachie
naumachie nghĩa là cảnh thủy chiến giả, hồ thủy chiến giả.
Nghĩa của naumachie
Danh từ · giống cái
- Cảnh thủy chiến giả.
- Hồ thủy chiến giả.
Dạng từ của naumachie
Đi với mạo từ: une naumachie · la naumachie
| Số nhiều | naumachies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naumachie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ naumachia
Câu hỏi thường gặp
naumachie nghĩa là gì?
naumachie (danh từ) nghĩa là cảnh thủy chiến giả, hồ thủy chiến giả.
naumachie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naumachie (giọng Pháp chuẩn): /no.ma.ʃi/.
naumachie là giống đực hay giống cái?
naumachie là danh từ giống cái (dùng với une, la).