naufragé
/no.fʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
naufragé nghĩa là đắm, bị đắm, người đắm tàu.
Nghĩa của naufragé
Tính từ
- Đắm, bị đắm.
- Navire naufragétàu bị đắm
Danh từ · giống đực
- Người đắm tàu.
- Secourir les naufragéscứu giúp những người đắm tàu
Dạng từ của naufragé
| Số nhiều | naufragés |
| Giống cái | naufragée |
| Giống cái số nhiều | naufragées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naufragé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ marooned
- Danh từ marooned person, castaway
Câu hỏi thường gặp
naufragé nghĩa là gì?
naufragé (tính từ, danh từ) nghĩa là đắm, bị đắm, người đắm tàu.
naufragé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naufragé (giọng Pháp chuẩn): /no.fʁa.ʒe/.