Đàn tiếng Pháp là gì?
"đàn" trong tiếng Pháp là troupeau (danh từ), troupe (danh từ), légion (danh từ).
troupeau Danh từ · giống đực
/tʁu.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn.
- Troupeau de vaches đàn bò
troupe Danh từ · giống cái
/tʁup/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn (thú).
- Troupe de singes đàn khỉ
légion Danh từ · giống cái
/le.ʒjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn, lũ.
- Des légions de moustiques hàng đàn muỗi
bande Danh từ · giống cái
/bɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lũ, tụi, bọn, đàn.
- Bande de voleurs lũ ăn cắp
- Bande de canards đàn vịt
vol Danh từ · giống đực
/vɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn (chim, sâu bọ) bay.
- Un vol d'oiseaux migrateurs một đàn chim di trú bay
- Un vol de sauterelles đàn châu chấu bay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- flonflonsDanh từ · Nhiều, vô số, đàn, đống
- groupe
- compagnieDanh từ · Bầy, đàn
- corde
- portée
- materNgoại động từ · Đàn, dát
- bancDanh từ · Đàn
- bataillonDanh từ · Toán, đàn
- essaimDanh từ · Đàn, lũ
- nuée
- instrumentalTính từ · Âm nhạc (Bằng) nhạc khí, (bằng) đàn
- tripotéeDanh từ · Lô, đàn, lũ
- lutherieDanh từ · Đàn (nói chung)
- matageDanh từ · Sự đàn, sự dát
Câu hỏi thường gặp
Đàn tiếng Pháp là gì?
"đàn" trong tiếng Pháp là troupeau (danh từ), troupe (danh từ), légion (danh từ).