TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mater

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.te/ giọng máy của trình duyệt

mater nghĩa là chiếu cho bí, chiếu tướng cho bí, trị, khuất phục.

Nghĩa của mater

Ngoại động từ

  1. Đánh bài, đánh cờ Chiếu (tướng) cho bí; chiếu tướng cho (đối phương) bí.
  2. Nghĩa bóng Trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp.
    • Mater un enfant turbulenttrị một đứa trẻ nghịch ngợm
    • Mater l'orgueil de quelqu'unlàm xẹp tính kiêu căng của ai
    • Mater ses passionschế ngự dục vọng của mình
  3. Kỹ thuật Đàn, dát.
    • Mater une souduređàn cho sít mối hàn

Chia động từ mater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: matéHiện tại phân từ: matant

Hiện tại présent

  • je mate
  • tu mates
  • il/elle mate
  • nous matons
  • vous matez
  • ils/elles matent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai maté
  • tu as maté
  • il/elle a maté
  • nous avons maté
  • vous avez maté
  • ils/elles ont maté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je matais
  • tu matais
  • il/elle matait
  • nous mations
  • vous matiez
  • ils/elles mataient

Tương lai đơn futur simple

  • je materai
  • tu materas
  • il/elle matera
  • nous materons
  • vous materez
  • ils/elles materont

Điều kiện conditionnel présent

  • je materais
  • tu materais
  • il/elle materait
  • nous materions
  • vous materiez
  • ils/elles materaient

Giả định subjonctif présent

  • que je mate
  • que tu mates
  • qu'il/elle mate
  • que nous mations
  • que vous matiez
  • qu'ils/elles matent

Quá khứ đơn passé simple

  • je matai
  • tu matas
  • il/elle mata
  • nous matâmes
  • vous matâtes
  • ils/elles matèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mate (tu)
  • matons (nous)
  • matez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mater

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to checkmate; to suppress, quell (a revolution, person, insurrection)
  • Động từ to ogle, to check out, to watch (e.g. an attractive person)

Câu hỏi thường gặp

mater nghĩa là gì?

mater (ngoại động từ) nghĩa là chiếu cho bí, chiếu tướng cho bí, trị, khuất phục.

mater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mater (giọng Pháp chuẩn): /ma.te/.

Chia động từ mater ở thì hiện tại thế nào?

je mate, tu mates, il/elle mate, nous matons, vous matez, ils/elles matent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.