mater
mater nghĩa là chiếu cho bí, chiếu tướng cho bí, trị, khuất phục.
Nghĩa của mater
Ngoại động từ
- Đánh bài, đánh cờ Chiếu (tướng) cho bí; chiếu tướng cho (đối phương) bí.
- Nghĩa bóng Trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp.
- Mater un enfant turbulenttrị một đứa trẻ nghịch ngợm
- Mater l'orgueil de quelqu'unlàm xẹp tính kiêu căng của ai
- Mater ses passionschế ngự dục vọng của mình
- Kỹ thuật Đàn, dát.
- Mater une souduređàn cho sít mối hàn
Chia động từ mater
Hiện tại présent
- je mate
- tu mates
- il/elle mate
- nous matons
- vous matez
- ils/elles matent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai maté
- tu as maté
- il/elle a maté
- nous avons maté
- vous avez maté
- ils/elles ont maté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je matais
- tu matais
- il/elle matait
- nous mations
- vous matiez
- ils/elles mataient
Tương lai đơn futur simple
- je materai
- tu materas
- il/elle matera
- nous materons
- vous materez
- ils/elles materont
Điều kiện conditionnel présent
- je materais
- tu materais
- il/elle materait
- nous materions
- vous materiez
- ils/elles materaient
Giả định subjonctif présent
- que je mate
- que tu mates
- qu'il/elle mate
- que nous mations
- que vous matiez
- qu'ils/elles matent
Quá khứ đơn passé simple
- je matai
- tu matas
- il/elle mata
- nous matâmes
- vous matâtes
- ils/elles matèrent
Mệnh lệnh impératif
- mate (tu)
- matons (nous)
- matez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mater
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to checkmate; to suppress, quell (a revolution, person, insurrection)
- Động từ to ogle, to check out, to watch (e.g. an attractive person)
Câu hỏi thường gặp
mater nghĩa là gì?
mater (ngoại động từ) nghĩa là chiếu cho bí, chiếu tướng cho bí, trị, khuất phục.
mater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mater (giọng Pháp chuẩn): /ma.te/.
Chia động từ mater ở thì hiện tại thế nào?
je mate, tu mates, il/elle mate, nous matons, vous matez, ils/elles matent.