TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

troupe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁup/ giọng máy của trình duyệt

troupe nghĩa là đàn, gánh hát, đoàn.

Nghĩa của troupe

Danh từ · giống cái

  1. Đàn (thú).
    • Troupe de singesđàn khỉ
  2. Gánh hát; đoàn.
    • Troupe de chanteursđoàn ca hát
  3. Quân sự Đội quân; quân đội, bộ đội.
    • Masser des troupestập trung quân đội
    • Moral de la troupetinh thần của bộ đội
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Lũ. bọn.

Dạng từ của troupe

Đi với mạo từ: une troupe · la troupe

Số nhiềutroupes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troupe

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với troupe

  • troupe de voleurs — lũ ăn cắp
  • enfants de troupe — xem enfant
  • en troupe — cả đàn, cả bọn

Câu ví dụ với troupe

  • Nous pouvons seulement espérer que le gouvernement décide de retirer ses troupes. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6155523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ troop

Câu hỏi thường gặp

troupe nghĩa là gì?

troupe (danh từ) nghĩa là đàn, gánh hát, đoàn.

troupe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troupe (giọng Pháp chuẩn): /tʁup/.

troupe là giống đực hay giống cái?

troupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.