trouillomètre
danh từ giống đực (m)
/tʁu.jɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
trouillomètre nghĩa là sợ tái người đi.
Nghĩa của trouillomètre
Danh từ · giống đực
- Thông tục (Avoir le trouillomètre à zéro) sợ tái người đi.
Dạng từ của trouillomètre
Đi với mạo từ: un trouillomètre · le trouillomètre
| Số nhiều | trouillomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fear meter (hypothetical device)
Câu hỏi thường gặp
trouillomètre nghĩa là gì?
trouillomètre (danh từ) nghĩa là sợ tái người đi.
trouillomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouillomètre (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.jɔ.mɛtʁ/.
trouillomètre là giống đực hay giống cái?
trouillomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).