Trước tiếng Pháp là gì?
"trước" trong tiếng Pháp là avant (giới từ), devant (phó từ), précédent (tính từ).
avant Giới từ
/a.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước.
- Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir. Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.
- Je n'ai pas autant le vertige qu'avant. Tôi không còn sợ độ cao như trước nữa.
devant Phó từ
/də.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, (ở) mặt trước.
- Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
- Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.
précédent Tính từ
/pʁe.se.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước.
- Je voudrais revenir sur ma déclaration précédente. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
- Jour précédent ngày hôm trước
précédemment Phó từ
/pʁe.se.da.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, trước đây.
- Comme nous l'avions dit précédemment như chúng tôi đã nói trước đây
auparavant Phó từ
/o.pa.ʁa.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đó, trước kia, trước.
- Je ne l'avais jamais rencontrée auparavant. Trước dó tôi chưa bao giờ gặp bà ta.
- auparavant que (de) (từ cũ, nghĩa cũ) trước khi
antérieur Tính từ
/ɑ̃.te.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước.
- Epoque antérieure thời kỳ trước
- Fait antérieur de dix ans à un autre sự việc trước một sự việc khác mười năm
premier Danh từ
/pʁə.mje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thứ nhất, người trước.
- Laver avant de porter pour la première fois. Giặt trước khi mặc lần đầu.
- Corneille et Racine sont deux grands poètes, le premier est l'auteur du Cid Coóc-nây và Ra-xin là hai nhà thơ lớn, người thứ nhất là tác giả tác phẩm Lơ Xít
ancien Danh từ
/ɑ̃.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đi trước (trong nghề nghiệp), người khóa trước (ở trường, trong quân đội), người nhiều tuổi.
- Les anciens de Polytechnique các sinh viên trường bách khoa khóa trước
- Les anciens du village những người nhiều tuổi trong làng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- anticipéTính từ · Trước, trước thời hạn
- préalableTính từ · Trước, tiên quyết
- préalablementPhó từ · Trước đã; trước
- antérieurementPhó từ · Trước, trước kia
- préliminairementPhó từ · Sơ bộ, trước đã, trước
- par
- dernier
- passé
- celui-là
- antécédentTính từ · Trước
- avant queLiên từ · Trước khi
- prévuTính từ · Đã dự kiến, (đã) tính trước
Câu hỏi thường gặp
Trước tiếng Pháp là gì?
"trước" trong tiếng Pháp là avant (giới từ), devant (phó từ), précédent (tính từ).