TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ancien

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ɑ̃.sjɛ.n‿/

ancien nghĩa là cũ, cổ, cổ đại, người xưa.

Nghĩa của ancien

Tính từ

  1. Cũ, cổ.
    • Ami ancienbạn cũ
    • Meuble ancienđồ gỗ cổ
    • Librairie anciennehiệu sách cũ
  2. Cổ đại.
    • Les peuples ancienscác dân tộc cổ đại
  3. Cựu, nguyên.
    • Ancien ministrecựu bộ trưởng, nguyên bộ trưởng
    • L'association des anciens élèves d'une écolehội cựu học sinh của một trường
    • Ancien Testament (opposé à "Nouveau Testament")Kinh cựu ước (trái với " Kinh tân ước")

Danh từ · giống đực

  1. Người xưa, cổ nhân.
  2. Người đi trước (trong nghề nghiệp), người khóa trước (ở trường, trong quân đội), người nhiều tuổi.
    • Les anciens de Polytechniquecác sinh viên trường bách khoa khóa trước
    • Les anciens du villagenhững người nhiều tuổi trong làng
  3. Số nhiều Các tác giả cổ đại; phái cựu.

Dạng từ của ancien

Số nhiềuanciens
Giống cáiancienne /ɑ̃.sjɛn/
Giống cái số nhiềuanciennes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancien

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ancien

Câu ví dụ với ancien

  • Je veux être moine dans un ancien monastère. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10456999
  • Que ce livre est ancien ! Quyển sách này thật là cũ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11457
  • Échangez l'ancien train de pneus contre un neuf. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470677
  • Le grimoire ancien renfermait des sorts de magie noire interdits. Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12737791
  • Mon passe-temps est la collection de pièces anciennes. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152041
  • Certains peuples anciens considéraient le soleil comme leur Dieu. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970069
  • Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128506
  • Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ old, former, ex- (no longer current); ancient (very old)
  • Danh từ an old person

Câu hỏi thường gặp

ancien nghĩa là gì?

ancien (tính từ, danh từ) nghĩa là cũ, cổ, cổ đại, người xưa.

ancien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancien (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sjɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.