Tập hợp tiếng Pháp là gì?
"tập hợp" trong tiếng Pháp là ensemble (danh từ), assembler (ngoại động từ), rallier (ngoại động từ).
ensemble Danh từ
/ɑ̃.sɑ̃bl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn bộ, tập hợp.
- Ensemble des élèves toàn bộ học sinh
- Théorie des ensembles (toán học) lý thuyết tập hơn
assembler Ngoại động từ
/a.sɑ̃.ble/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp.
- Assembler des troupes tập hợp bộ đội
rallier Ngoại động từ
/ʁa.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp.
- Rallier ses troupes tập hợp quân của mình
- Rallier des chiens (săn bắn) tập họp chó lại
rassembler Ngoại động từ
/ʁa.sɑ̃.ble/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp, tụ tập.
- Rassembler le peuple tập hợp nhân dân
- Rassembler des amis tụ tập bạn bè
collection Danh từ · giống cái
/kɔ.lɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp.
- Collection de coquins tập hợp bọn vô lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- enrégimenterNgoại động từ · Tập hợp; cho đoàn gia nhập
- rassembléTính từ · Tập hợp, tụ tập
- rassemblementDanh từ · Sự tập hợp; hiệu lệnh tập hợp; tập hợp
- monter
- réunirNgoại động từ · Tập hợp, tập trung
- cueillirNgoại động từ · Thu lượm, tập hợp
- collectifTính từ · Tập hợp
- grouperNgoại động từ · Tập hợp
- assemblageDanh từ · Tập hợp
- agrégerNgoại động từ · Kết nạp (vào một tổ chức); tập hợp
- amalgamerNgoại động từ · Kết hợp; tập hợp
- ralliementDanh từ · Sự tập hợp
- groupementDanh từ · Sự tập hợp
- rassembleurDanh từ · Người tập hợp
Câu hỏi thường gặp
Tập hợp tiếng Pháp là gì?
"tập hợp" trong tiếng Pháp là ensemble (danh từ), assembler (ngoại động từ), rallier (ngoại động từ).