TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rallier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.lje/ giọng máy của trình duyệt

rallier nghĩa là tập hợp, trở về, về.

Nghĩa của rallier

Ngoại động từ

  1. Tập hợp.
    • Rallier ses troupestập hợp quân của mình
    • Rallier des chiens(săn bắn) tập họp chó lại
  2. Trở về, về.
    • Rallier son postetrở về nhiệm sở
    • Rallier le bord(hàng hải) trở lại tàu
  3. Làm cho theo, làm cho gia nhập.
    • Les opposants ont rallié la majoriténhững người phản đối đã được phe đa số ngả theo

Chia động từ rallier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ralliéHiện tại phân từ: ralliant

Hiện tại présent

  • je rallie
  • tu rallies
  • il/elle rallie
  • nous rallions
  • vous ralliez
  • ils/elles rallient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rallié
  • tu as rallié
  • il/elle a rallié
  • nous avons rallié
  • vous avez rallié
  • ils/elles ont rallié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ralliais
  • tu ralliais
  • il/elle ralliait
  • nous ralliions
  • vous ralliiez
  • ils/elles ralliaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rallierai
  • tu rallieras
  • il/elle ralliera
  • nous rallierons
  • vous rallierez
  • ils/elles rallieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rallierais
  • tu rallierais
  • il/elle rallierait
  • nous rallierions
  • vous rallieriez
  • ils/elles rallieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rallie
  • que tu rallies
  • qu'il/elle rallie
  • que nous ralliions
  • que vous ralliiez
  • qu'ils/elles rallient

Quá khứ đơn passé simple

  • je ralliai
  • tu rallias
  • il/elle rallia
  • nous ralliâmes
  • vous ralliâtes
  • ils/elles rallièrent

Mệnh lệnh impératif

  • rallie (tu)
  • rallions (nous)
  • ralliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rallier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rally (group or bring together); to rally (motivate); to bring round (convince, cause someone to have the same opinion); to catch up with (reach)

Câu hỏi thường gặp

rallier nghĩa là gì?

rallier (ngoại động từ) nghĩa là tập hợp, trở về, về.

rallier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rallier (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.lje/.

Chia động từ rallier ở thì hiện tại thế nào?

je rallie, tu rallies, il/elle rallie, nous rallions, vous ralliez, ils/elles rallient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.