Mảnh tiếng Pháp là gì?
"mảnh" trong tiếng Pháp là morceau (danh từ), fragment (danh từ), parcelle (danh từ).
morceau Danh từ · giống đực
/mɔʁ.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mẩu, mảnh.
- Morceau de pain miếng bánh
- Morceau de papier mẩu giấy
fragment Danh từ · giống đực
/fʁaɡ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, mẩu, đoạn.
- Un fragment de roche một mảnh đá
- Fragments d'une lettre những mẫu của một bức thư
parcelle Danh từ · giống cái
/paʁ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, miếng.
- Une parcelle de terrain một miếng đất
pièce Danh từ · giống cái
/pjɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, miếng, cái, con tấm (vải); thùng (rượu); khẩu (súng); đồng (tiền); bài (thơ văn); vở (kịch); gian (nhà)...
- Une pièce de métal một miếng kim loại
- Une pièce de gibier một con thịt
bout Danh từ · giống đực
/bu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu, mảnh.
mince Tính từ
/mɛ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, mảnh khảnh.
- Mince filet d'eau tia nước mảnh
- Fillette mince thiếu nữ mảnh khảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- grêleTính từ · Mảnh, mảnh khảnh
- bribeDanh từ · Mẩu, mảnh
- lopinDanh từ · Miếng, mảnh (đất)
- ténuTính từ · Mảnh, nhỏ tí; tinh tế
- déliéTính từ · Mảnh, nhỏ
- part
- coinDanh từ · Mảnh, khoảnh
- quartierDanh từ · Miếng, mảnh, tảng
- maigreTính từ · Mảnh; nông
- mietteDanh từ · Mẫu, mảnh, một tý
- effiléTính từ · Mảnh
Câu hỏi thường gặp
Mảnh tiếng Pháp là gì?
"mảnh" trong tiếng Pháp là morceau (danh từ), fragment (danh từ), parcelle (danh từ).