morceau
morceau nghĩa là miếng, mẩu, món ăn, miếng thịt.
Nghĩa của morceau
Danh từ · giống đực
- Miếng, mẩu, mảnh.
- Morceau de painmiếng bánh
- Morceau de papiermẩu giấy
- Morceau de terremảnh đất
- Món ăn, miếng thịt.
- Morceaux de choixmiếng thịt ngon
- Aimer les bons morceauxthích ăn ngon
- Khúc, bài.
- Morceau de musiquekhúc nhạc
- Recueil de morceaux choisistập bài (trích) chọn lọc, tập văn tuyển
Dạng từ của morceau
Đi với mạo từ: un morceau · le morceau
| Số nhiều | morceaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morceau
Trái nghĩa
Họ từ của morceau
Cụm từ, thành ngữ với morceau
- casser le morceau à quelqu'un — (thông tục) nói toạc ra với ai
- compter les morceaux à quelqu'un — tính từng miếng ăn đối với ai; cho ăn bủn xỉn
- emporter le morceau — thắng lợi
- être fait de pièces et de morceaux — rời rạc, thiếu nhất quán
- mâcher les morceaux à quelqu'un — làm cỗ sẵn cho ai, chuẩn bị cho ai
- manger le morceau — thú tội, lộ bí mật ra, tố giác đồng đảng
- morceau de roi — món tuyệt trần, món thích nhất
- pour un morceau de pain — hầu như chẳng mất gì
- s'ôter les morceaux de la bouche — tằn tiện để giúp người
Câu ví dụ với morceau
- Veuillez me donner un morceau de papier sur quoi écrire. Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #546470
- Joue-nous un morceau. Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3718856
- Donne-moi un morceau de papier sur quoi écrire, s'il te plait. Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #546469
- Son répertoire, au piano, n'est pas très étendu mais elle a appris chaque morceau par cœur. Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367766
- Donnez-moi trois morceaux de craies. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piece, slice, bit, morsel; piece, work; gun, piece
Câu hỏi thường gặp
morceau nghĩa là gì?
morceau (danh từ) nghĩa là miếng, mẩu, món ăn, miếng thịt.
morceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morceau (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.so/.
morceau là giống đực hay giống cái?
morceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).