Bó tiếng Pháp là gì?
"bó" trong tiếng Pháp là bouquet (danh từ), faisceau (danh từ), lier (ngoại động từ).
bouquet Danh từ · giống đực
/bu.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụm, bó.
- Bouquet d'arbres cụm cây
- Bouquet de fleurs bó hoa
faisceau Danh từ · giống đực
/fɛ.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm, cụm.
- Un faisceau de branchages một bó cành cây
- Faisceau acoustique (giải phẫu) bó thính giác
lier Ngoại động từ
/lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trói, buộc, bó.
- Lier les cordons de souliers buộc dây giày
- Lier une gerbe bó một bó
paquet Danh từ · giống đực
/pa.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói; bó.
- Un paquet de vêtements một gói quần áo
- Un paquet de bonbons một gói kẹo
botte Danh từ · giống cái
/bɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó.
- Botte de foin bó cỏ khô
fagot Danh từ · giống đực
/fa.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó củi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- liasseDanh từ · Tập, bó
- gerbeDanh từ · Bó, lượm
- fagoterNgoại động từ · Bó
- bottelerNgoại động từ · Bó, buộc thành bó
- gerbéeDanh từ · Bó (rơm, rạ, cọng đậu.)
- groupe
- trousseDanh từ · Bó (cỏ)
- grappe
- liageDanh từ · Sự bó, sự buộc
- bottelageDanh từ · Sự bó, sự buộc thành bó
- botteleurDanh từ · Người bó (rơm, cỏ...)
- botteleuseDanh từ · Người bó (rơm, cỏ...)
Câu hỏi thường gặp
Bó tiếng Pháp là gì?
"bó" trong tiếng Pháp là bouquet (danh từ), faisceau (danh từ), lier (ngoại động từ).