Hạ tiếng Pháp là gì?
"hạ" trong tiếng Pháp là bas (tính từ), baisser (nội động từ), abaisser (ngoại động từ).
bas Tính từ
/ba/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp, hạ.
- Une maison basse nhà thấp
- Bas prix giá hạ
baisser Nội động từ
/bɛ.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ xuống, hạ.
- Le niveau de l'eau a baissé mực nước đã hạ xuống
abaisser Ngoại động từ
/a.bɛ.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ, hạ thấp, buông xuống.
- Abaisser un mur hạ thấp bức tường
- Abaisser un store buông mành xuống
réduit Tính từ
/ʁe.dɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút bớt, giảm, hạ, nhỏ.
- Prix réduit giá hạ
- Aller à vitesse réduite đi với tốc độ nhỏ
basse Tính từ
/bas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp, hạ.
- Une maison basse nhà thấp
- Bas prix giá hạ
été Danh từ · giống đực
/e.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hè, mùa hạ.
- se mettre en été mặc quần áo mỏng
diminuer Ngoại động từ
/di.mi.nɥe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm giảm giá trị, hạ thấp.
- Ne pas diminuer autrui không làm giảm giá trị người khác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- infèreTính từ · Dưới, hạ
- amenerNgoại động từ · Hạ
- descendreNgoại động từ · Hạ, bắn rơi, bắn ngã
- abattreNgoại động từ · Hạ
- réduire
- déduire
- rabattreNgoại động từ · Hạ, làm nhụt
- retrancher
- enlèvementDanh từ · Sự chiếm, sự hạ (đồn)
- abaissementDanh từ · Sự hạ, sự giảm, sự rút xuống
- fléchissementDanh từ · Sự giảm, sự hạ
- rabaissementDanh từ · Sự hạ, sự làm nhụt
Câu hỏi thường gặp
Hạ tiếng Pháp là gì?
"hạ" trong tiếng Pháp là bas (tính từ), baisser (nội động từ), abaisser (ngoại động từ).