TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amener

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/am.ne/ giọng máy của trình duyệt

amener nghĩa là đưa đến, dắt đến, gây ra.

Nghĩa của amener

Ngoại động từ

  1. Đưa đến, dắt đến, dẫn đến.
    • Amenez-le-moi immédiatement!Dẫn nó đến đây ngay cho tôi!
    • Amener son chien chez le vétérinaiređưa con chó đến bác sĩ thú y
    • Amener ses enfants à la piscinedẫn con đi bơi
    • Amener un chevaldắt con ngựa đến
    • Amener la conversation sur un sujetdẫn dắt câu chuyện đến một vấn đề
    • Mandat d'amener(luật học, pháp lý) trát đòi
  2. Gây ra.
    • La guerre amène bien des mauxchiến tranh gây ra biết bao điều tai họa
  3. Kéo, kéo về.
    • Pêcheur qui amène son filetngười đánh cá kéo lưới về
  4. Hàng hải Hạ.
    • Amener les voileshạ buồm
    • Amener pavillon; amener les couleurshạ cờ đầu hàng

Chia động từ amener

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amenéHiện tại phân từ: amenant

Hiện tại présent

  • j'amène
  • tu amènes
  • il/elle amène
  • nous amenons
  • vous amenez
  • ils/elles amènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amené
  • tu as amené
  • il/elle a amené
  • nous avons amené
  • vous avez amené
  • ils/elles ont amené

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amenais
  • tu amenais
  • il/elle amenait
  • nous amenions
  • vous ameniez
  • ils/elles amenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amènerai
  • tu amèneras
  • il/elle amènera
  • nous amènerons
  • vous amènerez
  • ils/elles amèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amènerais
  • tu amènerais
  • il/elle amènerait
  • nous amènerions
  • vous amèneriez
  • ils/elles amèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amène
  • que tu amènes
  • qu'il/elle amène
  • que nous amenions
  • que vous ameniez
  • qu'ils/elles amènent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amenai
  • tu amenas
  • il/elle amena
  • nous amenâmes
  • vous amenâtes
  • ils/elles amenèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amène (tu)
  • amenons (nous)
  • amenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của amener

Cụm từ, thành ngữ với amener

  • quel bon vent vous amène? — (thân mật) ngọn gió nào đưa anh đến đây?
  • amener la couverture à soi — giành công trạng về mình

Câu ví dụ với amener

  • Est-ce que je devrais amener quelque chose à lire ? Tôi đem cái gì đó cho bạn đọc nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419667
  • Tu peux amener le livre chez toi tant que tu ne le salis pas. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406144
  • Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181065
  • Qu'est-ce qui t'a amené ici ? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498954
  • Qu'est-ce qui t'a amené ici ? Điều gì đưa bạn tới đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1106177
  • J'ai amené des fleurs. Tôi đã mua hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508984
  • Amène la bière. Mang bia ra đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837548

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring (a person), take, fetch, give a lift, give a ride; to reel in (a fish); to lead

Câu hỏi thường gặp

amener nghĩa là gì?

amener (ngoại động từ) nghĩa là đưa đến, dắt đến, gây ra.

amener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amener (giọng Pháp chuẩn): /am.ne/.

Chia động từ amener ở thì hiện tại thế nào?

j'amène, tu amènes, il/elle amène, nous amenons, vous amenez, ils/elles amènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.