amener
amener nghĩa là đưa đến, dắt đến, gây ra.
Nghĩa của amener
Ngoại động từ
- Đưa đến, dắt đến, dẫn đến.
- Amenez-le-moi immédiatement!Dẫn nó đến đây ngay cho tôi!
- Amener son chien chez le vétérinaiređưa con chó đến bác sĩ thú y
- Amener ses enfants à la piscinedẫn con đi bơi
- Amener un chevaldắt con ngựa đến
- Amener la conversation sur un sujetdẫn dắt câu chuyện đến một vấn đề
- Mandat d'amener(luật học, pháp lý) trát đòi
- Gây ra.
- La guerre amène bien des mauxchiến tranh gây ra biết bao điều tai họa
- Kéo, kéo về.
- Pêcheur qui amène son filetngười đánh cá kéo lưới về
- Hàng hải Hạ.
- Amener les voileshạ buồm
- Amener pavillon; amener les couleurshạ cờ đầu hàng
Chia động từ amener
Hiện tại présent
- j'amène
- tu amènes
- il/elle amène
- nous amenons
- vous amenez
- ils/elles amènent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai amené
- tu as amené
- il/elle a amené
- nous avons amené
- vous avez amené
- ils/elles ont amené
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'amenais
- tu amenais
- il/elle amenait
- nous amenions
- vous ameniez
- ils/elles amenaient
Tương lai đơn futur simple
- j'amènerai
- tu amèneras
- il/elle amènera
- nous amènerons
- vous amènerez
- ils/elles amèneront
Điều kiện conditionnel présent
- j'amènerais
- tu amènerais
- il/elle amènerait
- nous amènerions
- vous amèneriez
- ils/elles amèneraient
Giả định subjonctif présent
- que j'amène
- que tu amènes
- qu'il/elle amène
- que nous amenions
- que vous ameniez
- qu'ils/elles amènent
Quá khứ đơn passé simple
- j'amenai
- tu amenas
- il/elle amena
- nous amenâmes
- vous amenâtes
- ils/elles amenèrent
Mệnh lệnh impératif
- amène (tu)
- amenons (nous)
- amenez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của amener
Cụm từ, thành ngữ với amener
- quel bon vent vous amène? — (thân mật) ngọn gió nào đưa anh đến đây?
- amener la couverture à soi — giành công trạng về mình
Câu ví dụ với amener
- Est-ce que je devrais amener quelque chose à lire ? Tôi đem cái gì đó cho bạn đọc nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12419667
- Tu peux amener le livre chez toi tant que tu ne le salis pas. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406144
- Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181065
- Qu'est-ce qui t'a amené ici ? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498954
- Qu'est-ce qui t'a amené ici ? Điều gì đưa bạn tới đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1106177
- J'ai amené des fleurs. Tôi đã mua hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508984
- Amène la bière. Mang bia ra đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bring (a person), take, fetch, give a lift, give a ride; to reel in (a fish); to lead
Câu hỏi thường gặp
amener nghĩa là gì?
amener (ngoại động từ) nghĩa là đưa đến, dắt đến, gây ra.
amener phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amener (giọng Pháp chuẩn): /am.ne/.
Chia động từ amener ở thì hiện tại thế nào?
j'amène, tu amènes, il/elle amène, nous amenons, vous amenez, ils/elles amènent.