amentifère
/a.mɑ̃.ti.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
amentifère nghĩa là hoa đuôi sóc.
Nghĩa của amentifère
Tính từ
- Thực vật học (có) hoa đuôi sóc.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều (thực vật học) như amentales.
Dạng từ của amentifère
| Số nhiều | amentifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ amentiferous
Câu hỏi thường gặp
amentifère nghĩa là gì?
amentifère (tính từ, danh từ) nghĩa là hoa đuôi sóc.
amentifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amentifère (giọng Pháp chuẩn): /a.mɑ̃.ti.fɛʁ/.