TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

emmener

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.m(ə).ne/ giọng máy của trình duyệt

emmener nghĩa là dẫn đi, dắt đến, lấy.

Nghĩa của emmener

Ngoại động từ

  1. Dẫn đi, dắt đến.
    • Emmener un ami chez soidẫn người bạn về nhà mình
  2. Lấy (khách).
    • Marchand qui a emmené tout la clientèlenhà buôn đã lấy hết khách
  3. Thể dục thể thao; quân sự Dẫn lên.
    • Chef qui sait emmener ses troupesngười chỉ huy biết dẫn bộ đội của mình lên

Chia động từ emmener

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: emmenéHiện tại phân từ: emmenant

Hiện tại présent

  • j'emmène
  • tu emmènes
  • il/elle emmène
  • nous emmenons
  • vous emmenez
  • ils/elles emmènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai emmené
  • tu as emmené
  • il/elle a emmené
  • nous avons emmené
  • vous avez emmené
  • ils/elles ont emmené

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'emmenais
  • tu emmenais
  • il/elle emmenait
  • nous emmenions
  • vous emmeniez
  • ils/elles emmenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'emmènerai
  • tu emmèneras
  • il/elle emmènera
  • nous emmènerons
  • vous emmènerez
  • ils/elles emmèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'emmènerais
  • tu emmènerais
  • il/elle emmènerait
  • nous emmènerions
  • vous emmèneriez
  • ils/elles emmèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'emmène
  • que tu emmènes
  • qu'il/elle emmène
  • que nous emmenions
  • que vous emmeniez
  • qu'ils/elles emmènent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'emmenai
  • tu emmenas
  • il/elle emmena
  • nous emmenâmes
  • vous emmenâtes
  • ils/elles emmenèrent

Mệnh lệnh impératif

  • emmène (tu)
  • emmenons (nous)
  • emmenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emmener

Trái nghĩa

Họ từ của emmener

Câu ví dụ với emmener

  • Je veux un bateau qui m'emmènera loin d'ici. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3342
  • Je veux un bateau qui m'emmènera très loin d'ici. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333881
  • Ils m'emmèneront. Họ sẽ đưa tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4166637
  • Elles m'emmèneront. Họ sẽ đưa tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4166638
  • Emmène Tom dehors. Đưa Tom ra ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535029
  • Emmenez Tom dehors. Đưa Tom ra ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off, take away or out; to take (someone) along somewhere, to take (something) with (someone)

Câu hỏi thường gặp

emmener nghĩa là gì?

emmener (ngoại động từ) nghĩa là dẫn đi, dắt đến, lấy.

emmener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emmener (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.m(ə).ne/.

Chia động từ emmener ở thì hiện tại thế nào?

j'emmène, tu emmènes, il/elle emmène, nous emmenons, vous emmenez, ils/elles emmènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.