TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amender

/a.mɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

amender nghĩa là cải thiện, sửa cho tốt hơn, nông nghiệp cải tạo.

Nghĩa của amender

Ngoại động từ

  1. Cải thiện, sửa cho tốt hơn.
  2. Nông nghiệp cải tạo (đất).
  3. Chính trị Sửa đổi bổ sung (một văn bản).
    • Amender un projet de loi/une proposition de loisửa đổi một dự luật/một đề nghị luật

Chia động từ amender

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amendéHiện tại phân từ: amendant

Hiện tại présent

  • j'amende
  • tu amendes
  • il/elle amende
  • nous amendons
  • vous amendez
  • ils/elles amendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amendé
  • tu as amendé
  • il/elle a amendé
  • nous avons amendé
  • vous avez amendé
  • ils/elles ont amendé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amendais
  • tu amendais
  • il/elle amendait
  • nous amendions
  • vous amendiez
  • ils/elles amendaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amenderai
  • tu amenderas
  • il/elle amendera
  • nous amenderons
  • vous amenderez
  • ils/elles amenderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amenderais
  • tu amenderais
  • il/elle amenderait
  • nous amenderions
  • vous amenderiez
  • ils/elles amenderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amende
  • que tu amendes
  • qu'il/elle amende
  • que nous amendions
  • que vous amendiez
  • qu'ils/elles amendent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amendai
  • tu amendas
  • il/elle amenda
  • nous amendâmes
  • vous amendâtes
  • ils/elles amendèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amende (tu)
  • amendons (nous)
  • amendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amender

Trái nghĩa

Họ từ của amender

Câu ví dụ với amender

  • J'ai reçu une amende d'un dollar. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6743269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to amend; to improve (e.g. land, conduct); to mend (one's ways), reform

Câu hỏi thường gặp

amender nghĩa là gì?

amender (ngoại động từ) nghĩa là cải thiện, sửa cho tốt hơn, nông nghiệp cải tạo.

amender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amender (giọng Pháp chuẩn): /a.mɑ̃.de/.

Chia động từ amender ở thì hiện tại thế nào?

j'amende, tu amendes, il/elle amende, nous amendons, vous amendez, ils/elles amendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.